ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倡
chàng / chāng
khởi xướng, đề xướng, cổ vũ
Hán việt: xướng
ノ丨丨フ一一丨フ一一
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người (亻) đứng lên cất tiếng nói sáng suốt, tốt đẹp (昌) dẫn đầu đám đông là người khởi xướng, đề xướng (倡).

Thành phần cấu tạo

倡
chàng / chāng
khởi xướng, đề xướng; ca xướng trong nghĩa cổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chàng')
Nghĩa:khởi xướng, đề xướng, cổ vũ
Ví dụ (5)
wǒmen我们tíchàng提倡huánbǎo环保de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Chúng tôi vận động lối sống bảo vệ môi trường.
We advocate an environmentally friendly way of life.
tā他jījí积极chàngdǎo倡导quán全mín民jiànshēn健身yùndòng运动。
Anh ấy tích cực khởi xướng phong trào thể dục toàn dân.
He actively promotes the national fitness campaign.
zhè这gè个chàngyì倡议dédào得到le了dàjiā大家de的zhīchí支持。
Sáng kiến (sự khởi xướng) này đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.
This initiative has received everyone's support.
tā他shì是zhè这xiàng项gǎigé改革de的shǒu首chàng倡zhě者。
Ông ấy là người đầu tiên khởi xướng cuộc cải cách này.
He was the first to propose this reform.
hěn很duō多zhuānjiā专家chàng倡yán言bǎohù保护chuántǒng传统wénhuà文化。
Nhiều chuyên gia lên tiếng vận động bảo vệ văn hóa truyền thống.
Many experts advocate protecting traditional culture.
2
động từ / danh từ (đọc 'chāng')
Nghĩa:khởi xướng, đề xướng; ca xướng trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该dàlìtíchàng大力提倡qínjiǎn勤俭jiéyuē节约de的liánghǎo良好fēngshàng风尚。
Chúng ta nên ra sức đề xướng phong trào cần kiệm tiết kiệm tốt đẹp.
We should vigorously advocate the good practice of diligence and thrift.
tā她xuéxí学习gǔdài古代chàng倡yōu优wénhuà文化。
Cô ấy học về văn hóa nghệ nhân ca xướng thời cổ.
She studies the culture of ancient entertainers.
tā他shì是zhè这xiàng项huánbǎo环保gōngyì公益huódòng活动de的fāqǐrén发起人hé和chàngdǎo倡导zhě者。
Anh ấy là người khởi xướng và đề xướng hoạt động công ích bảo vệ môi trường này.
He is the initiator and advocate of this environmental charity event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây