ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倡导
chàngdǎo
đề xướng, khởi xướng, kêu gọi, ủng hộ, dẫn đầu.
Hán việt: xướng đạo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "倡导" (chàngdǎo) mang nghĩa "đề xướng", kết hợp bởi 倡 (chàng / chāng - xướng): "khởi xướng" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倡: Người (亻) đứng lên cất tiếng nói sáng suốt, tốt đẹp (昌) dẫn đầu đám đông là người khởi xướng, đề xướng (倡). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

倡导
chàngdǎo
đề xướng
倡
chàng / chāng • xướng
khởi xướng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đề xướng, khởi xướng, kêu gọi, ủng hộ, dẫn đầu.
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府dàlì大力chàngdǎo倡导dītàn低碳huánbǎo环保de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Chính phủ ra sức đề xướng lối sống ít carbon và bảo vệ môi trường.
The government strongly advocates a low-carbon, environmentally friendly lifestyle.
wǒmen我们yīnggāi应该chàngdǎo倡导wénmíng文明shàngwǎng上网,jìnghuà净化wǎngluò网络huánjìng环境。
Chúng ta nên kêu gọi (đề xướng) lên mạng văn minh, làm sạch môi trường mạng.
We should promote civilized behavior online and improve the online environment.
xuéxiào学校chàngdǎo倡导xuésheng学生duō多dúshū读书,dú读hǎo好shū书。
Nhà trường khuyến khích (đề xướng) học sinh đọc nhiều sách, đọc sách hay.
The school encourages students to read more and to read good books.
zhè这cì次huódòng活动zhǐzài旨在chàngdǎo倡导guān'ài关爱ruòshì弱势qúntǐ群体de的shèhuì社会fēngshàng风尚。
Hoạt động lần này nhằm mục đích đề xướng phong trào xã hội quan tâm đến nhóm người yếu thế.
This event aims to promote a social ethos of caring for vulnerable groups.
tā他zài在huì会shàng上chàngdǎo倡导dàjiā大家jījí积极chuàngxīn创新。
Tại cuộc họp, anh ấy kêu gọi mọi người tích cực đổi mới sáng tạo.
At the meeting, he urged everyone to innovate actively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây