ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提倡
tí chàng
đề xướng, khởi xướng, khuyến khích, chủ trương, cổ vũ (hành động/lối sống tốt).
Hán việt: đề xướng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "提倡" (tí chàng) mang nghĩa "đề xướng", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 倡 (chàng / chāng - xướng): "khởi xướng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 倡: Người (亻) đứng lên cất tiếng nói sáng suốt, tốt đẹp (昌) dẫn đầu đám đông là người khởi xướng, đề xướng (倡).

Thành phần cấu tạo

提倡
tí chàng
đề xướng
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
倡
chàng / chāng • xướng
khởi xướng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đề xướng, khởi xướng, khuyến khích, chủ trương, cổ vũ (hành động/lối sống tốt).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tíchàng提倡lǜsè绿色huánbǎo环保de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Chúng ta phải khuyến khích lối sống xanh bảo vệ môi trường.
We should advocate a green and environmentally friendly lifestyle.
xuéxiào学校tíchàng提倡xuésheng学生men们duō多dú读hǎo好shū书。
Nhà trường khuyến khích học sinh đọc nhiều sách hay.
The school encourages students to read more good books.
zhèngfǔ政府tíchàng提倡jiéyuē节约néngyuán能源,jiǎnshǎo减少làngfèi浪费。
Chính phủ chủ trương tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu lãng phí.
The government advocates conserving energy and reducing waste.
wǒmen我们tíchàng提倡nánnǚ男女píngděng平等。
Chúng tôi đề xướng bình đẳng nam nữ.
We advocate gender equality.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法zhíde值得dàlìtíchàng大力提倡。
Cách làm này đáng được khuyến khích mạnh mẽ.
This practice is well worth promoting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây