ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倡议
chàngyì
khởi xướng, đề xuất, sáng kiến, lời kêu gọi, bản kiến nghị (mang tính phong trào).
Hán việt: xướng nghị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倡议" (chàngyì) mang nghĩa "đề xuất", kết hợp bởi 倡 (chàng / chāng - xướng): "khởi xướng" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倡: Người (亻) đứng lên cất tiếng nói sáng suốt, tốt đẹp (昌) dẫn đầu đám đông là người khởi xướng, đề xướng (倡). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

倡议
chàngyì
đề xuất
倡
chàng / chāng • xướng
khởi xướng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khởi xướng, đề xuất, sáng kiến, lời kêu gọi, bản kiến nghị (mang tính phong trào).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国tíchū提出de的“yídài一带yīlù一路”chàngyì倡议dédào得到le了guǎngfàn广泛xiǎngyìng响应。
Sáng kiến 'Vành đai và Con đường' do Trung Quốc đưa ra đã nhận được sự hưởng ứng rộng rãi.
The Belt and Road Initiative proposed by China has received a broad response.
wǒmen我们jiù就huánbǎo环保wèntí问题xiàng向dàjiā大家fāchū发出chàngyì倡议。
Chúng tôi đưa ra lời kêu gọi (sáng kiến) với mọi người về vấn đề bảo vệ môi trường.
We call on everyone to pay attention to environmental protection.
bānzhǎng班长chàngyì倡议dàjiā大家zhōumò周末qù去jìnglǎoyuàn敬老院zuò做yìgōng义工。
Lớp trưởng khởi xướng việc mọi người đi làm tình nguyện tại viện dưỡng lão vào cuối tuần.
The class monitor proposed that everyone go to a nursing home to do volunteer work over the weekend.
zhè这fèn份chàngyìshū倡议书shì是yóu由wǔ五wèi位zhīmíng知名xuézhě学者liánhé联合qǐcǎo起草de的。
Bản kiến nghị này do 5 vị học giả nổi tiếng cùng nhau soạn thảo.
This proposal was jointly drafted by five well-known scholars.
wǒmen我们jījí积极xiǎngyìng响应lǜsè绿色chūxíng出行de的chàngyì倡议。
Chúng tôi tích cực hưởng ứng sáng kiến đi lại xanh (thân thiện môi trường).
We actively respond to the initiative for green travel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây