ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不可思议
bùkěsīyì
không thể tin nổi, không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu, lạ lùng, khó hiểu.
Hán việt: bất khả tư nghị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不可思议" (bùkěsīyì) mang nghĩa "không thể tưởng tượng nổi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

不可思议
bùkěsīyì
không thể tưởng tượng nổi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tin nổi, không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu, lạ lùng, khó hiểu.
Ví dụ (5)
jīnzìtǎ金字塔de的jiànzào建造zhēn真shì是yí一gè个bùkěsīyì不可思议de的qíjì奇迹。
Việc xây dựng Kim Tự Tháp quả là một kỳ tích không thể tưởng tượng nổi.
The construction of the pyramids is truly an incredible miracle.
tā他zài在chēhuò车祸zhōng中háo毫fà发wú无shāng伤,jiǎnzhí简直bùkěsīyì不可思议。
Anh ấy không hề hấn gì trong vụ tai nạn xe, thật không thể tin nổi.
He escaped the car accident without a scratch—it was simply unbelievable.
zhè这zhǒng种xiǎngfǎ想法jiǎnzhí简直tài太bùkěsīyì不可思议le了!
Suy nghĩ kiểu này thật quá sức kỳ quặc (khó tin)!
That idea is simply unbelievable!
dàzìrán大自然yǒu有zhe着bùkěsīyì不可思议de的lìliàng力量。
Thiên nhiên có sức mạnh kỳ diệu không thể nghĩ bàn.
Nature has incredible power.
ràng让rén人bùkěsīyì不可思议de的shì是,tā他jìngrán竟然cízhí辞职le了。
Điều khiến người ta khó hiểu là anh ấy lại từ chức rồi.
What was unbelievable was that he actually resigned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây