不可思议
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不可思议" (bùkěsīyì) mang nghĩa "không thể tưởng tượng nổi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).
Thành phần cấu tạo
不可思议
không thể tưởng tượng nổi
Hình ảnh:

Phân tích từ 不可思议
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tin nổi, không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu, lạ lùng, khó hiểu.
Ví dụ (5)
金字塔的建造真是一个不可思议的奇迹。
Việc xây dựng Kim Tự Tháp quả là một kỳ tích không thể tưởng tượng nổi.
The construction of the pyramids is truly an incredible miracle.
他在车祸中毫发无伤,简直不可思议。
Anh ấy không hề hấn gì trong vụ tai nạn xe, thật không thể tin nổi.
He escaped the car accident without a scratch—it was simply unbelievable.
这种想法简直太不可思议了!
Suy nghĩ kiểu này thật quá sức kỳ quặc (khó tin)!
That idea is simply unbelievable!
大自然有着不可思议的力量。
Thiên nhiên có sức mạnh kỳ diệu không thể nghĩ bàn.
Nature has incredible power.
让人不可思议的是,他竟然辞职了。
Điều khiến người ta khó hiểu là anh ấy lại từ chức rồi.
What was unbelievable was that he actually resigned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây