ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
议论
yìlùn
bàn tán, bàn luận, nghị luận, bình phẩm (thường nói về người khác hoặc sự việc).
Hán việt: nghị luận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "议论" (yìlùn) mang nghĩa "bàn luận", kết hợp bởi 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

议论
yìlùn
bàn luận
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bàn tán, bàn luận, nghị luận, bình phẩm (thường nói về người khác hoặc sự việc).
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都zài在yìlùn议论zhè这jiàn件shì事。
Mọi người đều đang bàn tán về chuyện này.
Everyone is talking about this matter.
búyào不要zài在bèihòu背后yìlùn议论biérén别人。
Đừng có bàn tán (nói xấu) người khác sau lưng.
Don't talk about others behind their backs.
zhè这gè个xiāoxi消息yǐnqǐ引起le了rénmen人们de的fēnfēn纷纷yìlùn议论。
Tin tức này đã gây ra sự bàn tán xôn xao của mọi người.
This news sparked widespread discussion among people.
yǔqí与其zuò坐zhe着yìlùn议论,bùrú不如zhàn站qǐlái起来xíngdòng行动。
Thay vì ngồi đó bàn luận, chi bằng đứng dậy hành động đi.
Rather than sitting around talking, it's better to stand up and take action.
duìyú对于tā他de的zuòfǎ做法,línjūmen邻居们yìlùn议论hěn很duō多。
Đối với cách làm của anh ấy, hàng xóm láng giềng bàn ra tán vào rất nhiều.
The neighbors have a lot to say about what he did.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây