尝
丨丶ノ丶フ一一フ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).
Thành phần cấu tạo
尝
nếm, thử
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:nếm, ăn thử.
Ví dụ (5)
你尝尝这道菜怎么样。
Bạn nếm thử món này xem thế nào.
Taste this dish and see how it is.
让我尝一口。
Cho tôi nếm một miếng.
Let me have a bite.
这汤太咸了,你尝尝。
Canh này mặn quá, bạn nếm thử xem.
This soup is too salty; give it a taste.
我从来没尝过这么好吃的水果。
Tôi chưa bao giờ được nếm loại quả ngon như thế này.
I've never tasted fruit this delicious.
请大家品尝我们的新产品。
Mời mọi người nếm thử (thưởng thức) sản phẩm mới của chúng tôi.
Please try our new product.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:nếm trải, trải qua (mùi đời, gian khổ).
Ví dụ (4)
他尝尽了生活的艰辛。
Anh ấy đã nếm trải hết những gian nan của cuộc sống.
He has tasted all the hardships of life.
我也想尝试一下这种新方法。
Tôi cũng muốn thử nghiệm (nếm thử) phương pháp mới này một chút.
I also want to try this new method.
尝到了成功的甜头。
Đã nếm được vị ngọt của thành công.
He has had a taste of success.
饱尝风霜。
Nếm đủ gió sương (trải qua nhiều gian khổ).
He has endured many hardships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây