尝尝
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "尝尝" (chángchang) mang nghĩa "nếm thử", kết hợp bởi 尝 (cháng - thường): "nếm" + 尝 (cháng - thường): "nếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝). • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 尝尝
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nếm thử
Ví dụ (3)
你尝尝这道菜。
Bạn nếm thử món này đi.
Try this dish.
我想尝尝当地小吃。
Tôi muốn nếm thử món ăn vặt địa phương.
I want to try the local snacks.
妈妈让孩子尝尝汤的味道。
Mẹ bảo con nếm thử vị của canh.
The mother let her child taste the soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây