ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
何尝
hé cháng
Có bao giờ, đâu có (dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự phủ định hoặc khẳng định nhẹ nhàng)
Hán việt: hà thường
—

Gợi nhớ

Từ "何尝" (hé cháng) mang nghĩa "Có bao giờ, đâu có (dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự phủ định hoặc khẳng định nhẹ nhàng)", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 尝 (cháng - thường): "nếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).

Thành phần cấu tạo

何尝
hé cháng
Có bao giờ, đâu có (dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự phủ định hoặc khẳng định nhẹ nhàng)
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
尝
cháng • thường
nếm
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Có bao giờ, đâu có (dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự phủ định hoặc khẳng định nhẹ nhàng)
Ví dụ (3)
wǒ我hécháng何尝bù不xiǎng想qù去běijīng北京lǚyóu旅游,zhǐshì只是méiyǒu没有shíjiān时间。
Tôi có bao giờ không muốn đi du lịch Bắc Kinh đâu, chỉ là không có thời gian mà thôi.
It's not that I don't want to travel to Beijing; I just don't have the time.
tā他hécháng何尝bù不zhīdào知道zhè这gè个juédìng决定shì是cuòwù错误de的?
Anh ta đâu có phải là không biết quyết định này là sai lầm?
How could he not know that this decision is wrong?
miànduì面对zhèyàng这样de的měijǐng美景,shéi谁yòu又hécháng何尝bú不huì会táozuì陶醉ne呢?
Đối mặt với cảnh đẹp như thế này, ai mà lại không say đắm cho được?
Faced with such beautiful scenery, who wouldn't be enchanted?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây