ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尝试
chángshì
thử, thử nghiệm, sự cố gắng, nỗ lực thử làm.
Hán việt: thường thí
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "尝试" (chángshì) mang nghĩa "thử, cố gắng", kết hợp bởi 尝 (cháng - thường): "nếm" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

尝试
chángshì
thử, cố gắng
尝
cháng • thường
nếm
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thử, thử nghiệm, sự cố gắng, nỗ lực thử làm.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想chángshì尝试yíxià一下zhè这zhǒng种xīn新de的jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Tôi muốn thử nghiệm phương pháp dạy học mới này một chút.
I want to try this new teaching method.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒngyú勇于chángshì尝试xīnxiān新鲜shìwù事物。
Người trẻ nên dũng cảm thử sức với những điều mới mẻ.
Young people should have the courage to try new things.
zhè这shì是yí一cì次fēicháng非常yǒu有yìyì意义de的chángshì尝试。
Đây là một sự thử nghiệm (nỗ lực) vô cùng có ý nghĩa.
This was a very meaningful attempt.
suīrán虽然shībài失败le了,dàn但wǒ我zhìshǎo至少chángshì尝试guò过。
Mặc dù thất bại, nhưng ít nhất tôi đã từng thử cố gắng.
Although I failed, at least I tried.
nǐ你yàobú要不yào要chángshì尝试yíxià一下zhè这dào道cài菜?
Bạn có muốn nếm thử món này không?
Would you like to try this dish?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây