ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未尝
wèi cháng
Chưa từng, không hẳn là không
Hán việt: vị thường
—

Gợi nhớ

Từ "未尝" (wèi cháng) mang nghĩa "Chưa từng, không hẳn là không", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 尝 (cháng - thường): "nếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).

Thành phần cấu tạo

未尝
wèi cháng
Chưa từng, không hẳn là không
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
尝
cháng • thường
nếm
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Chưa từng, không hẳn là không
Ví dụ (3)
rúguǒ如果nǐ你kěn肯nǔlì努力,zhè这gè个mùbiāo目标wèicháng未尝méiyǒu没有shíxiàn实现de的kěnéng可能。
Nếu bạn chịu nỗ lực, mục tiêu này không hẳn là không có khả năng thực hiện được.
If you are willing to work hard, this goal is not necessarily impossible to achieve.
huàn换yí一gè个jiǎodùkàn角度看wèntí问题,zhè这wèicháng未尝bú不shì是yí一jiàn件hǎo好shì事。
Nhìn nhận vấn đề ở một góc độ khác, đây không hẳn không phải là một chuyện tốt.
Looking at the problem from a different angle, this may not necessarily be a bad thing.
tā他suīrán虽然shībài失败le了,dàn但zhè这cì次jīnglì经历wèicháng未尝méi没gěi给tā他jīlěi积累bǎoguì宝贵de的jiàoxun教训。
Anh ấy dù thất bại, nhưng trải nghiệm lần này không hẳn là không tích lũy cho anh ấy bài học quý giá.
Although he failed, this experience has nonetheless given him valuable lessons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây