ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尚未
shàngwèi
chưa, vẫn chưa
Hán việt: thượng vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尚未" (shàngwèi) mang nghĩa "chưa, vẫn chưa", kết hợp bởi 尚 (shàng - thượng): "Vẫn còn" + 未 (wèi - vị): "chưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尚: Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚). • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未).

Thành phần cấu tạo

尚未
shàngwèi
chưa, vẫn chưa
尚
shàng • thượng
Vẫn còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa, vẫn chưa
Ví dụ (5)
wèntí问题shàngwèi尚未jiějué解决。
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
The problem has not yet been solved.
chénggōng成功shàngwèi尚未dàolái到来,wǒmen我们xūyào需要jìxù继续nǔlì努力。
Thành công vẫn chưa đến, chúng ta cần tiếp tục nỗ lực.
Success has not yet come; we need to keep working hard.
jiéguǒ结果shàngwèi尚未gōngbù公布。
Kết quả vẫn chưa được công bố.
The results have not yet been announced.
tā他shàngwèi尚未xíguàn习惯zhèlǐ这里de的shēnghuó生活。
Anh ấy vẫn chưa quen với cuộc sống ở đây.
He has not yet gotten used to life here.
huìyì会议de的shíjiān时间shàngwèi尚未quèdìng确定。
Thời gian của cuộc họp vẫn chưa được xác định.
The time of the meeting has not yet been decided.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây