ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尚
shàng
Vẫn còn, hãy còn
Hán việt: thượng
丨丶ノ丨フ丨フ一
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚).

Thành phần cấu tạo

尚
shàng
Vẫn còn, hãy còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Vẫn còn, hãy còn
Ví dụ (5)
shíjiān时间shàng尚zǎo早,wǒmen我们kěyǐ可以zài再xiūxi休息yíhuìr一会儿。
Thời gian vẫn còn sớm, chúng ta có thể nghỉ ngơi thêm một lát.
It's still early, so we can rest a little longer.
zhè这gè个wèntí问题shàng尚dài待jiějué解决。
Vấn đề này vẫn còn chờ giải quyết.
This issue still remains to be resolved.
tā他de的bìngqíng病情shàngwèi尚未hǎozhuǎn好转。
Bệnh tình của anh ấy vẫn chưa chuyển biến tốt.
His condition has not yet improved.
chénggōng成功yǔfǒu与否,mùqián目前shàng尚nán难yùliào预料。
Thành công hay không, hiện tại vẫn còn khó dự đoán.
Whether it will succeed or not is still hard to predict at present.
cǐshì此事shàng尚zài在tǎolùn讨论zhīzhōng之中。
Việc này vẫn còn đang trong quá trình thảo luận.
This matter is still under discussion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây