ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尚可
shàng kě
tàm tạm, khá ổn, còn dùng được
Hán việt: thượng khả
—

Gợi nhớ

Từ "尚可" (shàng kě) mang nghĩa "tàm tạm, khá ổn, còn dùng được", kết hợp bởi 尚 (shàng - thượng): "Vẫn còn" + 可 (kě - khả): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尚: Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可).

Thành phần cấu tạo

尚可
shàng kě
tàm tạm, khá ổn, còn dùng được
尚
shàng • thượng
Vẫn còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tàm tạm, khá ổn, còn dùng được
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管yùdào遇到le了bù不shǎo少kùnnán困难,dàn但xiàngmù项目mùqián目前de的jìnzhǎn进展shàngkě尚可。
Mặc dù gặp phải không ít khó khăn, nhưng tiến độ hiện tại của dự án tạm ổn.
Despite encountering quite a few difficulties, the current progress of the project is passable.
tā他de的yīngwén英文shuǐpíng水平shàngkě尚可,néng能jìnxíng进行jīběn基本de的rìcháng日常jiāoliú交流。
Trình độ tiếng Anh của anh ấy tạm được, có thể tiến hành giao tiếp cơ bản hàng ngày.
His English is passable, allowing him to carry out basic daily communication.
zhè这jiā家cānguǎn餐馆de的càiyáo菜肴wèidào味道shàngkě尚可,dàn但fúwù服务tàidù态度yǒudài有待gǎishàn改善。
Món ăn của nhà hàng này hương vị tạm ổn, nhưng thái độ phục vụ cần cải thiện.
The food at this restaurant tastes decent enough, but the service attitude needs improvement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây