ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晌
shǎng
Buổi trưa, khoảnh khắc
Hán việt: thưởng
丨フ一一ノ丨フ丨フ一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) lên cao chiếu thẳng hướng (向) qua khung cửa sổ báo hiệu đã đến khoảng thời gian nắng nhất của buổi trưa, khoảnh khắc (晌).

Thành phần cấu tạo

晌
shǎng
Buổi trưa, khoảnh khắc
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buổi trưa, khoảnh khắc
Ví dụ (5)
zánmen咱们shǎng晌wǔ午jiàn见。
Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé.
Let's meet at noon.
tā他lèng愣le了bànshǎng半晌,yí一jù句huà话yě也méi没shuō说。
Anh ấy sững sờ một lúc lâu, không nói được lời nào.
He stood there stunned for quite a while without saying a word.
nǐ你chī吃guò过shǎng晌wǔfàn午饭le了ma吗?
Bạn đã ăn cơm trưa chưa?
Have you eaten lunch yet?
yéye爷爷měitiān每天chīwán吃完fàn饭dōu都yào要xiē歇shǎng晌。
Ông nội mỗi ngày ăn cơm xong đều phải chợp mắt nghỉ trưa.
Grandpa takes a noon nap every day after eating.
nǎpà哪怕zhǐ只xiūxi休息piàn片shǎng晌yě也hǎo好。
Dù chỉ nghỉ ngơi một khoảnh khắc cũng tốt.
Even a short rest would be good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây