ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半晌
bànshǎng
Nửa ngày, một lát, một hồi lâu
Hán việt: bán thưởng
—

Gợi nhớ

Từ "半晌" (bànshǎng) mang nghĩa "Nửa ngày, một lát, một hồi lâu", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 晌 (shǎng - thưởng): "Buổi trưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 晌: Khi mặt trời (日) lên cao chiếu thẳng hướng (向) qua khung cửa sổ báo hiệu đã đến khoảng thời gian nắng nhất của buổi trưa, khoảnh khắc (晌).

Thành phần cấu tạo

半晌
bànshǎng
Nửa ngày, một lát, một hồi lâu
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
晌
shǎng • thưởng
Buổi trưa
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nửa ngày, một lát, một hồi lâu
Ví dụ (3)
tā他lèng愣le了bànshǎng半晌,yí一jù句huà话yě也shuō说bù不chūlái出来。
Anh ta ngẩn người ra một lúc lâu, một lời cũng không nói được.
He was stunned for quite a while and couldn't say a single word.
yéye爷爷zuò坐zài在yǐzi椅子shàng上,bìmùyǎngshén闭目养神le了bànshǎng半晌。
Ông nội ngồi trên ghế, nhắm mắt tĩnh dưỡng suốt cả buổi.
Grandpa sat in the chair and rested with his eyes closed for a good while.
jīngguò经过bànshǎng半晌de的tǎolùn讨论,fāng'àn方案zhōngyú终于qiāodìng敲定le了。
Sau một hồi lâu thảo luận, phương án cuối cùng đã được quyết định.
After a long discussion, the plan was finally finalized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây