ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半边天
bànbiāntiān
một nửa bầu trời; phụ nữ nói chung
Hán việt: bán biên thiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半边天" (bànbiāntiān) mang nghĩa "một nửa bầu trời; phụ nữ nói chung", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 边 (biān - biên): "phía" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

半边天
bànbiāntiān
một nửa bầu trời; phụ nữ nói chung
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:một nửa bầu trời; phụ nữ nói chung
Ví dụ (5)
fùnǚ妇女néng能dǐng顶bànbiāntiān半边天。
Phụ nữ có thể nâng đỡ một nửa bầu trời (Phụ nữ có vai trò quan trọng không kém nam giới).
Women hold up half the sky.
wǎnxiá晚霞rǎn染hóng红le了bànbiāntiān半边天。
Ráng chiều đã nhuộm đỏ cả một nửa bầu trời.
The evening glow reddened half the sky.
zài在wǒmen我们gōngsī公司,nǚ女yuángōng员工shì是míngfùqíshí名副其实de的bànbiāntiān半边天。
Ở công ty chúng tôi, các nhân viên nữ đích thực là một nửa bầu trời.
In our company, the female employees truly hold up half the sky.
māma妈妈zài在jiālǐ家里chēngqǐ撑起le了bànbiāntiān半边天。
Mẹ đã gánh vác một nửa bầu trời trong gia đình.
Mom holds up half the sky in our family.
xiàndài现代shèhuì社会zhōng中,nǚxìng女性yǐjīng已经chéngwéi成为bùkěhuòquē不可或缺de的bànbiāntiān半边天。
Trong xã hội hiện đại, phụ nữ đã trở thành một nửa bầu trời không thể thiếu.
In modern society, women have already become an indispensable half of the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây