ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
có qua có lại mới toại lòng nhau
Hán việt: lễ thượng vãng lai
—

Gợi nhớ

Từ "礼尚往来" (lǐ shàng wǎng lái) mang nghĩa "có qua có lại mới toại lòng nhau", kết hợp bởi 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 尚 (shàng - thượng): "Vẫn còn" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 尚: Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
có qua có lại mới toại lòng nhau
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
尚
shàng • thượng
Vẫn còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có qua có lại mới toại lòng nhau
Ví dụ (3)
péngyou朋友zhījiān之间jiǎngjiū讲究lǐshàngwǎnglái礼尚往来。
Giữa bạn bè coi trọng có qua có lại.
Reciprocity is valued among friends.
féngniánguòjié逢年过节,qīnqi亲戚zhījiān之间lǐshàngwǎnglái礼尚往来。
Vào dịp lễ Tết, họ hàng qua lại tặng quà cho nhau.
During holidays and festivals, relatives exchange gifts and visits.
lǐshàngwǎnglái礼尚往来kěyǐ可以zēngjìn增进gǎnqíng感情。
Có qua có lại có thể tăng tình cảm.
Reciprocity can strengthen relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây