ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时尚
shíshàng
thời trang, thời thượng, mốt, sành điệu.
Hán việt: thời thượng
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时尚" (shíshàng) mang nghĩa "Thời trang", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 尚 (shàng - thượng): "Vẫn còn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 尚: Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚).

Thành phần cấu tạo

时尚
shíshàng
Thời trang
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
尚
shàng • thượng
Vẫn còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thời trang, thời thượng, mốt, sành điệu.
Ví dụ (5)
tā她zǒngshì总是dǎban打扮de得hěn很shíshàng时尚。
Cô ấy luôn ăn mặc rất thời thượng (sành điệu).
She always dresses very fashionably.
niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢zhuīqiú追求shíshàng时尚。
Giới trẻ thích theo đuổi thời trang.
Young people like to pursue fashion.
zhè这shì是yì一běn本fēicháng非常yǒumíng有名de的shíshàng时尚zázhì杂志。
Đây là một cuốn tạp chí thời trang vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous fashion magazine.
zhè这zhǒng种fàxíng发型xiànzài现在yǐjīng已经bù不shíshàng时尚le了。
Kiểu tóc này bây giờ đã không còn mốt nữa rồi.
This hairstyle is no longer fashionable.
tā他shì是shíshàngjiè时尚界de的zhīmíng知名rénwù人物。
Anh ấy là nhân vật nổi tiếng trong giới thời trang.
He is a well-known figure in the fashion world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây