ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风尚
fēngshàng
xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh
Hán việt: phong thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风尚" (fēngshàng) mang nghĩa "xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 尚 (shàng - thượng): "Vẫn còn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 尚: Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚).

Thành phần cấu tạo

风尚
fēngshàng
xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
尚
shàng • thượng
Vẫn còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh
Ví dụ (5)
huánbǎo环保yǐjīng已经chéngwéi成为yì一zhǒng种xīn新de的shèhuì社会fēngshàng风尚。
Bảo vệ môi trường đã trở thành một xu hướng xã hội mới.
Environmental protection has already become a new social trend.
quán全mín民yuèdú阅读zhèngzài正在zhújiàn逐渐chéngwéi成为yì一zhǒng种fēngshàng风尚。
Việc đọc sách của toàn dân đang dần trở thành một phong trào đang thịnh.
Reading among the whole population is gradually becoming a new social trend.
zhè这zhǒng种jiànkāng健康de的shēnghuó生活fāngshì方式yǐnlǐng引领le了shídài时代de的fēngshàng风尚。
Lối sống lành mạnh này đã dẫn dắt xu hướng của thời đại.
This healthy lifestyle has set the trend of the times.
jí极jiǎn简zhǔyì主义shèjì设计shì是jīnnián今年de的liúxíng流行fēngshàng风尚。
Thiết kế theo chủ nghĩa tối giản là xu hướng thời thượng của năm nay.
Minimalist design is this year's popular trend.
chuān穿chuántǒng传统fúshì服饰chūmén出门yǐjīng已经chéngwéi成为niánqīngrén年轻人de的xīn新fēngshàng风尚。
Mặc trang phục truyền thống ra đường đã trở thành một xu hướng mới của giới trẻ.
Wearing traditional clothing when going out has become a new trend among young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây