ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高尚
gāoshàng
cao thượng, cao cả, cao quý, thanh cao (đạo đức, nhân cách, thú vui).
Hán việt: cao thượng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "高尚" (gāoshàng) mang nghĩa "cao thượng", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 尚 (shàng - thượng): "Vẫn còn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 尚: Ngôi nhà có phần nóc vươn cao (⺌) trên khung tường rộng (冂) và ô cửa sáng (口) thể hiện sự tôn quý và ý nghĩa vẫn còn, hãy còn (尚).

Thành phần cấu tạo

高尚
gāoshàng
cao thượng
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
尚
shàng • thượng
Vẫn còn
⺌
Bộ Tiểu
Nóc nhà cao vươn lên tỏa sáng (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung nhà rộng rãi (ở giữa)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ hoặc lời truyền tụng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao thượng, cao cả, cao quý, thanh cao (đạo đức, nhân cách, thú vui).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个pǐndé品德gāoshàng高尚de的rén人。
Anh ấy là một người có phẩm đức cao thượng.
He is a person of noble character.
jiàoshī教师shì是tàiyáng太阳dǐxià底下zuì最gāoshàng高尚de的zhíyè职业。
Giáo viên là nghề cao quý nhất dưới ánh mặt trời.
Teaching is the noblest profession under the sun.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养gāoshàng高尚de的dàodé道德qíngcāo情操。
Chúng ta phải bồi dưỡng tình cảm đạo đức cao thượng.
We must cultivate noble moral sentiments.
wèile为了jiùrén救人ér而xīshēng牺牲zìjǐ自己,zhè这shì是yì一zhǒng种gāoshàng高尚de的xíngwéi行为。
Hy sinh bản thân để cứu người, đây là một hành động cao cả.
Sacrificing oneself to save others is a noble act.
dúshū读书shì是yì一zhǒng种gāoshàng高尚de的yúlè娱乐。
Đọc sách là một thú vui tao nhã (thanh cao).
Reading is a noble form of recreation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây