ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未能
wèinéng
Không thể
Hán việt: vị năng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "未能" (wèinéng) mang nghĩa "Không thể", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

未能
wèinéng
Không thể
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không thể
Ví dụ (3)
tā他wèinéng未能tōngguò通过kǎoshì考试。
Anh ấy không thể vượt qua kỳ thi.
He failed to pass the exam.
fēijī飞机yīn因dàxuě大雪wèinéng未能qǐfēi起飞。
Máy bay vì tuyết lớn nên không thể cất cánh.
The plane failed to take off due to heavy snow.
wǒmen我们wèinéng未能ànshí按时wánchéng完成rènwù任务。
Chúng tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
We failed to complete the task on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây