鬯
ノ丶丶丶丶丶フ丨ノフ
10
HSK 2
—
Gợi nhớ
Trong chiếc bầu sành đựng đầy thảo mộc quý dùng cái muỗng (匕) khuấy đều lên men tạo thành thứ rượu thơm dùng trong tế lễ (鬯).
Thành phần cấu tạo
鬯
rượu thơm dùng trong tế lễ
鬯
Bộ Sưởng
Hình bình rượu nếp ủ men thơm
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rượu thơm dùng trong tế lễ
Ví dụ (5)
古人以秬鬯祭祀祖先。
Người xưa dùng rượu cự xưởng (rượu nếp đen ủ thảo mộc) để tế tổ tiên.
In ancient times, people used juchang to sacrifice to their ancestors.
祭祀大典上必须准备一坛鬯酒。
Trên đại điển tế lễ bắt buộc phải chuẩn bị một vò rượu nếp ủ.
A jar of chang wine had to be prepared for the grand sacrificial ceremony.
王赐秬鬯一卣,以表彰其功绩。
Nhà vua ban thưởng một hũ rượu nếp đen để biểu dương công trạng của ông ấy.
The king bestowed one you of juchang in recognition of his merits.
鬯酒散发出浓郁的香气,令人沉醉。
Rượu xưởng (rượu nếp ủ) tỏa ra hương thơm nồng đậm, khiến người ta say đắm.
The chang wine gave off a rich aroma that was intoxicating.
尊中盛满了香气四溢的鬯。
Trong bình đồng chứa đầy rượu nếp ủ ngát hương.
The zun was filled with fragrant chang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây