ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鬯
chàng
rượu thơm dùng trong tế lễ
Hán việt: sưởng
ノ丶丶丶丶丶フ丨ノフ
10
HSK 2
—

Gợi nhớ

Trong chiếc bầu sành đựng đầy thảo mộc quý dùng cái muỗng (匕) khuấy đều lên men tạo thành thứ rượu thơm dùng trong tế lễ (鬯).

Thành phần cấu tạo

鬯
chàng
rượu thơm dùng trong tế lễ
鬯
Bộ Sưởng
Hình bình rượu nếp ủ men thơm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rượu thơm dùng trong tế lễ
Ví dụ (5)
gǔrén古人yǐ以jù秬chàng鬯jìsì祭祀zǔxiān祖先。
Người xưa dùng rượu cự xưởng (rượu nếp đen ủ thảo mộc) để tế tổ tiên.
In ancient times, people used juchang to sacrifice to their ancestors.
jìsì祭祀dàdiǎn大典shàng上bìxū必须zhǔnbèi准备yì一tán坛chàng鬯jiǔ酒。
Trên đại điển tế lễ bắt buộc phải chuẩn bị một vò rượu nếp ủ.
A jar of chang wine had to be prepared for the grand sacrificial ceremony.
wáng王cì赐jù秬chàng鬯yì一yǒu卣,yǐ以biǎozhāng表彰qí其gōngjì功绩。
Nhà vua ban thưởng một hũ rượu nếp đen để biểu dương công trạng của ông ấy.
The king bestowed one you of juchang in recognition of his merits.
chàng鬯jiǔ酒sànfà散发chū出nóngyù浓郁de的xiāngqì香气,lìngrén令人chénzuì沉醉。
Rượu xưởng (rượu nếp ủ) tỏa ra hương thơm nồng đậm, khiến người ta say đắm.
The chang wine gave off a rich aroma that was intoxicating.
zūn尊zhōng中chéng盛mǎn满le了xiāngqì香气sìyì四溢de的chàng鬯。
Trong bình đồng chứa đầy rượu nếp ủ ngát hương.
The zun was filled with fragrant chang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây