ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畅游
chàng yóu
Thỏa sức bơi lội, vui vẻ du ngoạn
Hán việt: sướng du
—

Gợi nhớ

Từ "畅游" (chàng yóu) mang nghĩa "Thỏa sức bơi lội, vui vẻ du ngoạn", kết hợp bởi 畅 (chàng - sướng): "trôi chảy" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畅: Dòng chảy uốn lượn vươn dài (𠃓) dưới ánh nắng thông suốt không chút vướng bận, mang lại cảm giác trôi chảy, thư thái (畅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

畅游
chàng yóu
Thỏa sức bơi lội, vui vẻ du ngoạn
畅
chàng • sướng
trôi chảy
申
Thân
Xin / âm đọc (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Phía phải
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thỏa sức bơi lội, vui vẻ du ngoạn
Ví dụ (3)
yúr鱼儿zài在dàhǎi大海lǐ里zìyóuzìzài自由自在de地chàngyóu畅游。
Những chú cá tự do tự tại bơi lội thỏa thích dưới biển khơi.
Fish swim freely and happily in the sea.
shǔjià暑假qījiān期间,wǒmen我们jìhuà计划qù去chàngyóu畅游zǔguó祖国de的dàhǎohéshān大好河山。
Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi lên kế hoạch đi du ngoạn thỏa thích các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.
During the summer vacation, we plan to travel freely across the magnificent landscapes of our homeland.
hùliánwǎng互联网néng能ràng让wǒmen我们chàngyóu畅游zài在zhīshí知识de的hǎiyáng海洋zhōng中。
Mạng Internet có thể giúp chúng ta thỏa sức bơi lội trong đại dương tri thức.
The internet allows us to roam freely in the ocean of knowledge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây