ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落败
luò bài
bị đánh bại
Hán việt: lạc bại
—

Gợi nhớ

Từ "落败" (luò bài) mang nghĩa "bị đánh bại", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败).

Thành phần cấu tạo

落败
luò bài
bị đánh bại
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị đánh bại
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管tā他fùchū付出le了jídà极大de的nǔlì努力,dàn但zuìzhōng最终háishi还是luòbài落败le了。
Mặc dù anh ấy đã nỗ lực hết mình nhưng cuối cùng vẫn phải nhận thất bại.
Although he put in tremendous effort, he was ultimately defeated.
zhè这zhī支wèimiǎnguànjūn卫冕冠军qiúduì球队zài在dìyī第一lún轮bǐsài比赛zhòng中yìwài意外luòbài落败。
Đội đương kim vô địch này đã bất ngờ thua trận ngay ở vòng thi đấu đầu tiên.
This defending champion team suffered an unexpected defeat in the first round.
xuǎnjǔ选举jiéguǒ结果gōngbù公布hòu后,luòbài落败de的hòuxuǎnrén候选人fābiǎo发表le了yǎnjiǎng演讲。
Sau khi kết quả bầu cử được công bố, ứng cử viên thất bại đã phát biểu bài phát biểu.
After the election results were announced, the defeated candidate gave a speech.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây