ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腐蚀
fǔshí
ăn mòn, xâm thực, gặm nhấm, làm hư hỏng (tư tưởng), sự ăn mòn.
Hán việt: hủ thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "腐蚀" (fǔshí) mang nghĩa "ăn mòn", kết hợp bởi 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa" + 蚀 (shí - thực): "ăn mòn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐). • Chữ 蚀: Loài côn trùng sâu bọ (虫) cứ gặm nhấm thức ăn (饣) từng chút một làm bề mặt khuyết dần đi là ăn mòn, nhật thực (蚀).

Thành phần cấu tạo

腐蚀
fǔshí
ăn mòn
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)
蚀
shí • thực
ăn mòn
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ăn mòn, xâm thực, gặm nhấm, làm hư hỏng (tư tưởng), sự ăn mòn.
Ví dụ (5)
suānyǔ酸雨huì会fǔshí腐蚀jiànzhùwù建筑物de的wàiqiáng外墙。
Mưa axit sẽ ăn mòn tường ngoài của các công trình kiến trúc.
Acid rain can corrode the outer walls of buildings.
zhè这zhǒng种jīnshǔ金属jùyǒu具有hěn很qiáng强de的kàng抗fǔshí腐蚀nénglì能力。
Loại kim loại này có khả năng chống ăn mòn rất mạnh.
This metal has strong corrosion resistance.
tiě铁shēngxiù生锈shì是yǎnghuà氧化fǔshí腐蚀de的jiéguǒ结果。
Sắt bị gỉ là kết quả của quá trình ăn mòn oxy hóa.
Rusting of iron is the result of oxidative corrosion.
tānwū贪污fǔbài腐败huì会fǔshí腐蚀guójiā国家de的gēnjī根基。
Tham ô hủ bại sẽ ăn mòn (làm mục ruỗng) nền tảng của quốc gia.
Corruption and bribery can erode the very foundations of a nation.
búyào不要ràng让jīnqián金钱fǔshí腐蚀le了nǐ你de的línghún灵魂。
Đừng để tiền bạc ăn mòn linh hồn bạn.
Don't let money corrupt your soul.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây