ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腐烂
fǔlàn
thối rữa, mục nát, phân hủy (chất hữu cơ), hư hỏng (thực phẩm).
Hán việt: hủ lạn
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "腐烂" (fǔlàn) mang nghĩa "Thối rữa; đã hỏng", kết hợp bởi 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa" + 烂 (làn - lạn): "thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐). • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂).

Thành phần cấu tạo

腐烂
fǔlàn
Thối rữa; đã hỏng
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thối rữa, mục nát, phân hủy (chất hữu cơ), hư hỏng (thực phẩm).
Ví dụ (5)
xiàtiān夏天shíwù食物róngyì容易fǔlàn腐烂,yào要fàngjìn放进bīngxiāng冰箱。
Mùa hè thức ăn dễ bị thối rữa (ôi thiu), phải bỏ vào tủ lạnh.
Food rots easily in summer, so it should be kept in the refrigerator.
zhè这duī堆luòyè落叶yǐjīng已经kāishǐ开始fǔlàn腐烂,biànchéng变成le了féiliào肥料。
Đống lá rụng này đã bắt đầu phân hủy (mục nát), biến thành phân bón.
This pile of fallen leaves has already started to rot and turn into fertilizer.
kōngqì空气zhōng中mímàn弥漫zhe着yì一gǔ股fǔlàn腐烂de的wèidào味道。
Trong không khí nồng nặc mùi thối rữa.
The air was filled with a rotten smell.
píngguǒ苹果rúguǒ如果bù不jíshí及时chī吃jiù就huì会fǔlàn腐烂。
Táo nếu không ăn kịp thời sẽ bị thối.
If apples are not eaten in time, they will rot.
shāngkǒu伤口rúguǒ如果bù不chǔlǐ处理,hěn很róngyì容易huànóng化脓fǔlàn腐烂。
Vết thương nếu không xử lý rất dễ mưng mủ và hoại tử (thối rữa).
If a wound is left untreated, it can easily fester and rot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây