ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀烂
xī làn
nát nhừ, nát bấy
Hán việt: hy lạn
—

Gợi nhớ

Từ "稀烂" (xī làn) mang nghĩa "nát nhừ, nát bấy", kết hợp bởi 稀 (xī - hy): "hiếm" + 烂 (làn - lạn): "thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀). • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂).

Thành phần cấu tạo

稀烂
xī làn
nát nhừ, nát bấy
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nát nhừ, nát bấy
Ví dụ (3)
tǔdòu土豆yǐjīng已经bèi被zhǔ煮de得xīlàn稀烂le了。
Khoai tây đã được nấu chín nát nhừ.
The potatoes have been boiled until completely mushy.
píngguǒ苹果diào掉dào到dì地shàng上shuāi摔de得xīlàn稀烂。
Quả táo rơi xuống đất nát bấy.
The apple fell to the ground and was smashed to pulp.
zhè这běn本shū书bèi被yǔ雨shuǐpào水泡de得xīlàn稀烂。
Cuốn sách này bị nước mưa ngâm nát bấy.
This book was soaked to pieces by the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây