ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀奇
xīqí
lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có
Hán việt: hy kỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稀奇" (xīqí) mang nghĩa "lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có", kết hợp bởi 稀 (xī - hy): "hiếm" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇).

Thành phần cấu tạo

稀奇
xīqí
lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có
Ví dụ (5)
zhè这zài在dāngshí当时kěshì可是jiàn件xīqí稀奇shì事。
Điều này vào thời điểm đó quả là một chuyện hiếm có.
That was quite a rare thing at the time.
zhè这yǒu有shénme什么xīqí稀奇de的?wǒ我zǎojiù早就jiàn见guò过le了。
Chuyện này có gì lạ lùng đâu? Tôi đã thấy từ lâu rồi.
What's so unusual about that? I've seen it long ago.
duìyú对于nánfāng南方rén人láishuō来说,kàndào看到xiàxuě下雪juéde觉得hěn很xīqí稀奇。
Đối với người miền Nam mà nói, nhìn thấy tuyết rơi cảm thấy rất mới lạ và hiếm có.
For people from the south, seeing snow feels quite novel.
tā他nǎozi脑子lǐ里zǒngshì总是yǒu有hěn很duō多xīqígǔguài稀奇古怪de的xiǎngfǎ想法。
Trong đầu anh ấy luôn có rất nhiều ý tưởng kỳ lạ.
His head is always full of strange and bizarre ideas.
zhēn真xīqí稀奇,zhè这zhī只māo猫jìngrán竟然huì会gēn跟gǒu狗yìqǐ一起shuìjiào睡觉!
Thật kỳ lạ, con mèo này vậy mà lại ngủ cùng với chó!
How strange—the cat actually sleeps together with the dog!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây