稀
ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀).
Thành phần cấu tạo
稀
hiếm, khan hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếm, khan hiếm
Ví dụ (3)
这种机会很稀少。
Cơ hội này rất hiếm.
This kind of opportunity is very rare.
这种高山植物在自然界中十分稀有。
Loài thực vật núi cao này trong tự nhiên vô cùng khan hiếm.
This alpine plant is extremely rare in nature.
这里人烟稀少。
Ở đây dân cư thưa thớt.
This place is sparsely populated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây