ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀
xī
hiếm, khan hiếm
Hán việt: hy
ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀).

Thành phần cấu tạo

稀
xī
hiếm, khan hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếm, khan hiếm
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种jīhuì机会hěn很xīshǎo稀少。
Cơ hội này rất hiếm.
This kind of opportunity is very rare.
zhè这zhǒng种gāoshān高山zhíwù植物zài在zìránjiè自然界zhōng中shífēn十分xīyǒu稀有。
Loài thực vật núi cao này trong tự nhiên vô cùng khan hiếm.
This alpine plant is extremely rare in nature.
zhèlǐ这里rényānxīshǎo人烟稀少。
Ở đây dân cư thưa thớt.
This place is sparsely populated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây