稀饭
点, 碗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "稀饭" (xīfàn) nghĩa là "Cháo", ghép bởi: 稀 (xī): hiếm + 饭 (fàn): cơm.
Thành phần cấu tạo
稀饭
Cháo
禾
希
饣
反
Hình ảnh:

Phân tích từ 稀饭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cháo
Ví dụ (3)
他生病时只想喝稀饭。
Khi bị ốm anh ấy chỉ muốn ăn cháo.
When he is sick, he only wants to eat rice porridge.
早上妈妈煮了稀饭。
Buổi sáng mẹ nấu cháo.
Mom cooked rice porridge in the morning.
这碗稀饭很热。
Bát cháo này rất nóng.
This bowl of rice porridge is very hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây