ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀饭
xīfàn
Cháo
Hán việt: hy phạn
点, 碗
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "稀饭" (xīfàn) nghĩa là "Cháo", ghép bởi: 稀 (xī): hiếm + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

稀饭
xīfàn
Cháo
禾
希
饣
反

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cháo
Ví dụ (3)
tā他shēngbìng生病shí时zhǐ只xiǎng想hē喝xīfàn稀饭。
Khi bị ốm anh ấy chỉ muốn ăn cháo.
When he is sick, he only wants to eat rice porridge.
zǎoshang早上māma妈妈zhǔ煮le了xīfàn稀饭。
Buổi sáng mẹ nấu cháo.
Mom cooked rice porridge in the morning.
zhè这wǎn碗xīfàn稀饭hěn很rè热。
Bát cháo này rất nóng.
This bowl of rice porridge is very hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây