炒饭
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "炒饭" (chǎofàn) nghĩa là "cơm chiên", ghép bởi: 炒 (chǎo): Xào + 饭 (fàn): cơm.
Thành phần cấu tạo
炒饭
cơm chiên
火
少
饣
反
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơm chiên
Ví dụ (3)
我点了一份炒饭。
Tôi gọi một phần cơm chiên.
I ordered a serving of fried rice.
这家店的牛肉炒饭很好吃。
Cơm chiên bò của quán này rất ngon.
The beef fried rice at this restaurant is delicious.
他会做简单的炒饭。
Anh ấy biết làm cơm chiên đơn giản.
He knows how to make simple fried rice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây