ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电饭煲
diànfànbāo
Nồi cơm điện
Hán việt: điện phạn bảo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电饭煲" (diànfànbāo) mang nghĩa "Nồi cơm điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 饭 (fàn - phạn): "cơm" + 煲 (bāo - bảo): "Nấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭). • Chữ 煲: Giữ (保) nguyên hương vị bổ dưỡng của thực phẩm bằng cách đun trên ngọn lửa (火) nhỏ liu riu trong nồi đất là nấu, hầm súp (煲).

Thành phần cấu tạo

电饭煲
diànfànbāo
Nồi cơm điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
煲
bāo • bảo
Nấu
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong) (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi cơm điện
Ví dụ (3)
diànfànbāo电饭煲lǐ里de的mǐfàn米饭yǐjīng已经shú熟le了。
Cơm trong nồi cơm điện đã chín.
The rice in the rice cooker is already cooked.
wǒmen我们jiā家yǒu有yí一gè个xīn新de的diànfànbāo电饭煲。
Nhà tôi có một nồi cơm điện mới.
Our family has a new rice cooker.
diànfànbāo电饭煲kěyǐ可以yùyuē预约zhǔfàn煮饭shíjiān时间。
Nồi cơm điện có thể hẹn giờ nấu cơm.
The rice cooker can be preset for a cooking time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây