ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀奇古怪
xī qí gǔ guài
kỳ quặc, kỳ lạ
Hán việt: hy kỳ cổ quái
—

Gợi nhớ

Từ "稀奇古怪" (xī qí gǔ guài) mang nghĩa "kỳ quặc, kỳ lạ", kết hợp bởi 稀 (xī - hy): "hiếm" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 怪 (guài - quái): "kỳ quái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).

Thành phần cấu tạo

稀奇古怪
xī qí gǔ guài
kỳ quặc, kỳ lạ
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kỳ quặc, kỳ lạ
Ví dụ (3)
tā他de的nǎozi脑子lǐ里zǒng总yǒuxiē有些xīqígǔguài稀奇古怪de的xiǎngfǎ想法。
Trong đầu anh ấy luôn có những suy nghĩ kỳ quặc.
He always has some bizarre ideas in his head.
shāngdiàn商店lǐ里mài卖zhe着gè各zhǒng种xīqígǔguài稀奇古怪de的wánjù玩具。
Cửa hàng bán đủ loại đồ chơi kỳ lạ.
The shop sells all kinds of strange and quirky toys.
zuówǎn昨晚wǒ我zuò做le了yí一gè个xīqígǔguài稀奇古怪de的mèng梦。
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ quặc.
I had a very weird dream last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây