ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奇怪
qíguài
kỳ lạ, lạ lùng, quái lạ (khác với bình thường, khó giải thích).
Hán việt: kỳ quái
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "奇怪" (qíguài) mang nghĩa "Kỳ lạ, lạ thường", kết hợp bởi 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 怪 (guài - quái): "kỳ quái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).

Thành phần cấu tạo

奇怪
qíguài
Kỳ lạ, lạ thường
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:kỳ lạ, lạ lùng, quái lạ (khác với bình thường, khó giải thích).
Ví dụ (5)
zhēn真qíguài奇怪,míngmíng明明gāngcái刚才hái还zài在zhuōzi桌子shàng上,zěnme怎么tūrán突然bújiàn不见le了?
Thật kỳ lạ, rõ ràng vừa nãy còn ở trên bàn, sao tự nhiên biến mất rồi?
How strange—it was clearly just on the table a moment ago. How did it suddenly disappear?
wǒ我zuótiān昨天zuò做le了yí一gè个hěn很qíguài奇怪de的mèng梦。
Hôm qua tôi đã mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.
I had a very strange dream yesterday.
nǐ你yǒu有méiyǒu没有wéndào闻到yì一gǔ股qíguài奇怪de的wèidào味道?
Bạn có ngửi thấy một mùi gì đó lạ lạ không?
Do you smell a strange odor?
zhè这gè个rén人de的píqi脾气hěn很qíguài奇怪,yíhuìr一会儿gāoxìng高兴yíhuìr一会儿shēngqì生气。
Tính khí người này rất lạ lùng, chốc lát thì vui chốc lát lại giận.
This person has a very strange temper—happy one moment and angry the next.
zuìjìn最近tiānqì天气zhēn真qíguài奇怪,zǎoshang早上lěng冷de得yàomìng要命,zhōngwǔ中午yòu又rè热de得bù不xíng行。
Dạo này thời tiết kỳ quái thật, sáng thì lạnh chết đi được, trưa lại nóng không chịu nổi.
The weather has been really strange lately—freezing in the morning and unbearably hot by noon.
2
động từ
Nghĩa:lấy làm lạ, cảm thấy kỳ lạ, ngạc nhiên.
Ví dụ (4)
wǒ我hěn很qíguài奇怪tā他wèishénme为什么jīntiān今天méiyǒu没有lái来shàngbān上班。
Tôi rất lấy làm lạ là tại sao hôm nay anh ấy không đi làm.
I find it strange that he didn't come to work today.
dàjiā大家dōu都hěn很qíguài奇怪,píngshí平时hěn很xiǎoqì小气de的tā他jīntiān今天zěnme怎么zhème这么dàfāng大方。
Mọi người đều rất ngạc nhiên, người bình thường keo kiệt như anh ấy sao hôm nay lại hào phóng thế.
Everyone found it strange that he, who is usually stingy, was so generous today.
búyòng不用gǎndào感到qíguài奇怪,zhè这zhǒng种shìqing事情jīngcháng经常fāshēng发生。
Không cần cảm thấy kỳ lạ đâu, chuyện kiểu này thường xuyên xảy ra mà.
Don't find it strange; this kind of thing happens all the time.
wǒ我bù不qíguài奇怪tā他huì会shībài失败,yīnwèi因为tā他gēnběn根本méiyǒu没有nǔlì努力guò过。
Tôi không ngạc nhiên việc cậu ta thất bại, bởi vì cậu ta căn bản chưa từng nỗ lực.
I'm not surprised that he failed, because he never made any effort at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây