ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怪不得
guàibude
thảo nào, hèn chi, chả trách (biểu thị sự vỡ lẽ).
Hán việt: quái bất đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怪不得" (guàibude) mang nghĩa "thảo nào", kết hợp bởi 怪 (guài - quái): "kỳ quái" + 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

怪不得
guàibude
thảo nào
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:thảo nào, hèn chi, chả trách (biểu thị sự vỡ lẽ).
Ví dụ (5)
yuánlái原来tā他shì是zhōngguórén中国人,guàibùde怪不得hànyǔ汉语shuō说de得zhème这么hǎo好。
Hóa ra anh ấy là người Trung Quốc, thảo nào tiếng Trung nói tốt thế.
So he’s Chinese—no wonder he speaks Chinese so well.
wàimiàn外面xià下dàyǔ大雨le了,guàibùde怪不得tā他quánshēn全身dōu都shī湿le了。
Bên ngoài mưa to, hèn chi người anh ấy ướt sũng.
It’s pouring outside—no wonder he’s soaking wet.
guàibùde怪不得jīntiān今天zhème这么lěng冷,yuánlái原来jiàngwēn降温le了。
Thảo nào hôm nay lạnh thế, hóa ra là hạ nhiệt độ rồi.
No wonder it’s so cold today—it turns out the temperature has dropped.
guàibùde怪不得wǒ我zhǎo找bú不dào到shǒujī手机,yuánlái原来wàng忘zài在jiālǐ家里le了。
Hèn gì tôi tìm không thấy điện thoại, hóa ra là quên ở nhà.
No wonder I couldn’t find my phone—I left it at home.
zhè这liǎngtiān两天méi没jiàndào见到tā他,guàibùde怪不得zhème这么ānjìng安静。
Hai hôm nay không gặp cậu ta, thảo nào mà yên tĩnh thế.
I haven’t seen him these past two days; no wonder it’s been so quiet.
2
động từ
Nghĩa:không thể trách, không trách được.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事guàibùde怪不得tā他,shì是wǒ我méi没shuō说qīngchu清楚。
Việc này không trách anh ấy được, là do tôi nói không rõ ràng.
He’s not to blame for this; I’m the one who didn’t explain it clearly.
suīrán虽然chídào迟到le了,dàn但yě也guàibùde怪不得nǐ你,bìjìng毕竟dǔchē堵车tài太yánzhòng严重le了。
Tuy là đến muộn, nhưng cũng không trách bạn được, dù sao thì tắc đường nghiêm trọng quá.
Although you were late, it wasn’t really your fault, considering how bad the traffic was.
háizi孩子hái还xiǎo小,bù不dǒngshì懂事yě也guàibùde怪不得。
Con còn nhỏ, chưa hiểu chuyện thì cũng không trách được.
The child is still young, so you can’t really blame him for not knowing better.
zhè这yě也shì是méi没bànfǎ办法de的shì事,guàibùde怪不得rènhérén任何人。
Đây cũng là chuyện bất khả kháng, không trách được bất kỳ ai.
This couldn’t be helped, so no one is to blame.
bù不zhī知zhě者bú不zuì罪,zhè这shìr事儿guàibùde怪不得nǐ你。
Người không biết không có tội, chuyện này không trách bạn được.
Ignorance is no crime—you’re not to blame for this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây