ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
责怪
zéguài
trách móc, oán trách, đổ lỗi (phê bình ai đó vì làm sai hoặc không đạt yêu cầu).
Hán việt: trách quái
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "责怪" (zéguài) mang nghĩa "Trách móc, quy lỗi", kết hợp bởi 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 怪 (guài - quái): "kỳ quái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).

Thành phần cấu tạo

责怪
zéguài
Trách móc, quy lỗi
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trách móc, oán trách, đổ lỗi (phê bình ai đó vì làm sai hoặc không đạt yêu cầu).
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是gè个yìwài意外,dàjiā大家bìng并méiyǒu没有zéguài责怪nǐ你de的yìsi意思。
Đây chỉ là tai nạn thôi, mọi người hoàn toàn không có ý trách móc bạn.
It was just an accident; no one meant to blame you.
jìrán既然shìqing事情yǐjīng已经fāshēng发生le了,zài再zéguài责怪tā他yě也yúshìwúbǔ于事无补。
Đã là chuyện xảy ra rồi, có trách móc anh ấy nữa cũng chẳng giải quyết được gì.
Now that it has already happened, blaming him won't help anything.
tā他zǒngshì总是bǎ把shībài失败de的yuányīn原因guījié归结yú于yùnqi运气,cónglái从来bù不zéguài责怪zìjǐ自己。
Anh ta luôn quy nguyên nhân thất bại là do vận may, chưa bao giờ tự trách bản thân.
He always blames his failures on bad luck and never blames himself.
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该yíwèi一味de地zéguài责怪háizi孩子,yào要duō多gěi给tāmen他们gǔlì鼓励。
Cha mẹ không nên cứ một mực trách mắng con cái, phải khích lệ chúng nhiều hơn.
Parents shouldn't just keep blaming their children; they should encourage them more.
suīrán虽然chídào迟到le了,dàn但lǎoshī老师bìng并méiyǒu没有zéguài责怪wǒ我,fǎn'ér反而guānxīn关心wǒ我shì是bú不shì是bìng病le了。
Tuy đến muộn, nhưng thầy giáo không hề trách phạt tôi, ngược lại còn quan tâm xem tôi có phải bị ốm không.
Although I was late, the teacher didn't blame me; instead, he asked with concern whether I was sick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây