ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
责任
zérèn
trách nhiệm, bổn phận.
Hán việt: trách nhiệm
个; 种; 份
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "责任" (zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm", kết hợp bởi 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

责任
zérèn
Trách nhiệm
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trách nhiệm, bổn phận.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的zérèn责任,wǒ我bú不huì会tuīxiè推卸。
Đây là trách nhiệm của tôi, tôi sẽ không đùn đẩy.
This is my responsibility, and I won't shirk it.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养háizi孩子de的zérèngǎn责任感。
Chúng ta phải bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm cho trẻ nhỏ.
We need to cultivate a sense of responsibility in children.
rúguǒ如果chūshì出事le了,shéi谁lái来chéngdān承担zérèn责任?
Nếu xảy ra chuyện thì ai sẽ đứng ra chịu trách nhiệm?
If something goes wrong, who will take responsibility?
bǎohù保护huánjìng环境shì是měi每gè个rén人de的zérèn责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.
Protecting the environment is everyone's responsibility.
zhè这shì是yí一fèn份zérèn责任hěn很zhòng重de的gōngzuò工作。
Đây là một công việc có trách nhiệm rất nặng nề.
This is a job with heavy responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây