ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
累积责任
lěijī zérèn
Trách nhiệm được gộp lại
Hán việt: lũy tích trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "累积责任" (lěijī zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm được gộp lại", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

累积责任
lěijī zérèn
Trách nhiệm được gộp lại
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm được gộp lại
Ví dụ (2)
bǎoxiǎn保险gōngsī公司xūyào需要kòngzhì控制lěijī累积zérèn责任,yǐ以fángzhǐ防止jù'é巨额péicháng赔偿fēngxiǎn风险。
Công ty bảo hiểm cần khống chế trách nhiệm tích lũy để đề phòng rủi ro bồi thường số tiền khổng lồ.
Insurance companies need to control cumulative liability to prevent the risk of huge payouts.
zài在duōcì多次shòuzāi受灾de的qíngkuàng情况xià下,gōngsī公司de的lěijī累积zérèn责任xùnsù迅速zēngjiā增加。
Trong trường hợp chịu nhiều thiên tai, trách nhiệm tích lũy của công ty tăng lên nhanh chóng.
In the event of multiple disasters, the company's cumulative liability increases rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây