ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
责问
zéwèn
chất vấn, hỏi vặn, hỏi tội, trách móc (hỏi với thái độ không hài lòng, đòi giải thích trách nhiệm).
Hán việt: trách vấn
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "责问" (zéwèn) nghĩa là "Chất vấn, hỏi vặn, trách móc", ghép bởi: 责 (zé): trách nhiệm + 问 (wèn): hỏi.

Thành phần cấu tạo

责问
zéwèn
Chất vấn, hỏi vặn, trách móc
主
贝
门
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chất vấn, hỏi vặn, hỏi tội, trách móc (hỏi với thái độ không hài lòng, đòi giải thích trách nhiệm).
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理yánlì严厉de地zéwèn责问tā他wèishénme为什么chídào迟到le了zhème这么jiǔ久。
Giám đốc nghiêm khắc chất vấn anh ta tại sao lại đến muộn lâu như vậy.
The manager sternly demanded to know why he had been so late.
miànduì面对jìzhě记者de的zéwèn责问,tā他xuǎnzé选择le了bǎochí保持chénmò沉默。
Đối mặt với sự chất vấn của phóng viên, anh ta đã chọn cách giữ im lặng.
Faced with the reporters' questioning, he chose to remain silent.
gùkè顾客qìfèn气愤de地zéwèn责问diànyuán店员zhè这jiàn件shāngpǐn商品de的zhìliàng质量wèntí问题。
Khách hàng tức giận chất vấn nhân viên về vấn đề chất lượng của món hàng này.
The customer angrily demanded an explanation from the clerk about the quality of the product.
nǐ你yǒu有shénme什么quánlì权利zhèyàng这样zéwèn责问wǒ我?
Bạn có quyền gì mà hạch sách (chất vấn) tôi như thế?
What right do you have to question me like this?
wǒ我bù不xǐhuan喜欢biérén别人yòng用zhè这zhǒng种shěn审fànrén犯人de的kǒuqì口气zéwèn责问wǒ我。
Tôi không thích người khác dùng cái giọng điệu thẩm vấn tội phạm này để hỏi tôi.
I don't like being questioned in a tone as if I were a criminal under interrogation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây