ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
责任心
Zérènxīn
Tinh thần trách nhiệm
Hán việt: trách nhiệm tâm
—

Gợi nhớ

Từ "责任心" (Zérènxīn) mang nghĩa "Tinh thần trách nhiệm", kết hợp bởi 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

责任心
Zérènxīn
Tinh thần trách nhiệm
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh thần trách nhiệm
Ví dụ (3)
yǒu有zérènxīn责任心de的yuángōng员工huì会zhǔdòng主动gēnjìn跟进wèntí问题。
Nhân viên có tinh thần trách nhiệm sẽ chủ động theo dõi vấn đề.
Responsible employees will proactively follow up on issues.
zérènxīn责任心shì是zhè这gè个gǎngwèi岗位de的zhòngyào重要yāoqiú要求。
Tinh thần trách nhiệm là yêu cầu quan trọng của vị trí này.
A sense of responsibility is an important requirement for this position.
jīnglǐ经理zài在píngjià评价zhōng中kěndìng肯定le了tā他de的zérènxīn责任心。
Quản lý trong phần đánh giá đã ghi nhận tinh thần trách nhiệm của anh ấy.
The manager acknowledged his sense of responsibility in the evaluation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây