ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侵权责任
qīnquán zérèn
Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng
Hán việt: xâm quyền trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "侵权责任" (qīnquán zérèn) nghĩa là "Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng", ghép bởi: 侵 (qīn): Xâm lược + 权 (quán): quyền lực + 责 (zé): trách nhiệm + 任 (rèn): bổ nhiệm.

Thành phần cấu tạo

侵权责任
qīnquán zérèn
Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng
亻
彐
冖
又
木
主

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng
Ví dụ (3)
gùyì故意xièlòu泄漏tā他rén人yǐnsī隐私yīngdāng应当yīfǎ依法chéngdān承担qīnquán侵权zérèn责任。
Cố ý tiết lộ đời tư của người khác phải gánh chịu trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng theo pháp luật.
Anyone who intentionally leaks another person's private information shall bear tort liability in accordance with the law.
qīnquán侵权zérèn责任fǎ法zhǐzài旨在bǎohù保护mínshì民事zhǔtǐ主体de的héfǎ合法quányì权益bìng并zhìcái制裁qīnquánxíngwéi侵权行为。
Luật trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của chủ thể dân sự và chế tài hành vi xâm phạm.
Tort liability law aims to protect the legitimate rights and interests of civil subjects and sanction infringing acts.
běn'àn本案bèigào被告yīn因shēngchǎn生产xiāoshòu销售jiǎmào假冒chǎnpǐn产品xūchéngdān需承担xiāngyìng相应de的mínshì民事qīnquán侵权zérèn责任。
Bị đơn trong vụ án này phải gánh chịu trách nhiệm xâm phạm dân sự tương ứng do sản xuất tiêu thụ sản phẩm giả mạo.
The defendant in this case must bear corresponding civil tort liability for manufacturing and selling counterfeit products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây