ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违约责任
wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Hán việt: vi ước trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "违约责任" (wéiyuē zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm vi phạm hợp đồng", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 约 (yuē - ước): "hẹn" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

违约责任
wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Ví dụ (3)
hétong合同tiáokuǎn条款zhōng中míngquè明确guīdìng规定le了yánchí延迟jiāohuò交货de的wéiyuē违约zérèn责任。
Trong điều khoản hợp đồng đã quy định rõ ràng trách nhiệm vi phạm hợp đồng do chậm trễ giao hàng.
The contract clauses clearly stipulate the liability for breach of contract due to delayed delivery.
wéiyuēfāng违约方yīngdāng应当chéngdān承担wéiyuē违约zérèn责任bìng并péicháng赔偿duìfāng对方de的sǔnshī损失。
Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại cho bên kia.
The breaching party shall bear liability for breach of contract and compensate the other party for losses.
wéiyuē违约zérèn责任de的chéngdān承担fāngshì方式bāokuò包括zhīfù支付wéiyuējīn违约金hé和jìxù继续lǚxíng履行。
Phương thức gánh chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng bao gồm thanh toán tiền phạt vi phạm và tiếp tục thực hiện hợp đồng.
Ways of bearing liability for breach of contract include paying liquidated damages and continuing performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây