ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
责任限额
zérèn xiàn'é
Hạn mức trách nhiệm
Hán việt: trách nhiệm hạn ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "责任限额" (zérèn xiàn'é) mang nghĩa "Hạn mức trách nhiệm", kết hợp bởi 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

责任限额
zérèn xiàn'é
Hạn mức trách nhiệm
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức trách nhiệm
Ví dụ (2)
chēzhǔ车主kěyǐ可以gēnjù根据zìjǐ自己de的jīngjì经济qíngkuàng情况xuǎnzé选择bùtóng不同jíbié级别de的zérèn责任xiàn'é限额。
Chủ xe có thể lựa chọn các mức hạn mức trách nhiệm khác nhau tùy theo tình hình tài chính của mình.
Car owners can choose different levels of liability limits according to their financial situation.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司suǒ所chéngdān承担de的péicháng赔偿jīn'é金额bù不néng能chāoguò超过hétong合同guīdìng规定de的zérèn责任xiàn'é限额。
Số tiền bồi thường mà công ty bảo hiểm gánh vác không được vượt quá hạn mức trách nhiệm quy định trong hợp đồng.
The amount of compensation borne by the insurance company cannot exceed the limit of liability stipulated in the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây