ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有限公司
yǒuxiàn gōngsī
Công ty trách nhiệm hữu hạn
Hán việt: hữu hạn công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "有限公司" (yǒuxiàn gōngsī) mang nghĩa "Công ty trách nhiệm hữu hạn", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

有限公司
yǒuxiàn gōngsī
Công ty trách nhiệm hữu hạn
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty trách nhiệm hữu hạn
Ví dụ (3)
tā他zhùcè注册le了yì一jiā家yǒuxiàn有限gōngsī公司。
Anh ấy đăng ký một công ty trách nhiệm hữu hạn.
He registered a limited company.
yǒuxiàn有限gōngsī公司de的gǔdōng股东zérèn责任yǒuxiàn有限。
Trách nhiệm của cổ đông công ty TNHH là hữu hạn.
Shareholders of a limited company have limited liability.
zhè这jiā家yǒuxiàn有限gōngsī公司zhèngzài正在kuòdà扩大yèwù业务。
Công ty TNHH này đang mở rộng kinh doanh.
This limited company is expanding its business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây