有限公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "有限公司" (yǒuxiàn gōngsī) mang nghĩa "Công ty trách nhiệm hữu hạn", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty trách nhiệm hữu hạn
Ví dụ (3)
他注册了一家有限公司。
Anh ấy đăng ký một công ty trách nhiệm hữu hạn.
He registered a limited company.
有限公司的股东责任有限。
Trách nhiệm của cổ đông công ty TNHH là hữu hạn.
Shareholders of a limited company have limited liability.
这家有限公司正在扩大业务。
Công ty TNHH này đang mở rộng kinh doanh.
This limited company is expanding its business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây