ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举证责任
jǔzhèng zérèn
Nghĩa vụ chứng minh
Hán việt: cử chứng trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "举证责任" (jǔzhèng zérèn) mang nghĩa "Nghĩa vụ chứng minh", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

举证责任
jǔzhèng zérèn
Nghĩa vụ chứng minh
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghĩa vụ chứng minh
Ví dụ (3)
zài在mínshìsùsòng民事诉讼zhōng中,tōngcháng通常zūnxún遵循“shéi谁zhǔzhāng主张,shuíjǔzhèng谁举证”de的jǔzhèng举证zérèn责任yuánzé原则。
Trong tố tụng dân sự, thông thường tuân thủ nguyên tắc nghĩa vụ chứng minh 'ai yêu cầu, người đó chứng minh'.
In civil litigation, the burden of proof principle of "he who asserts must prove" is usually followed.
láodòng劳动zhēngyì争议jiūfēn纠纷zhōng中,yòngrén用人dānwèi单位chéngdān承担bùfen部分jǔzhèng举证zérèn责任dàozhì倒置。
Trong tranh chấp lao động, đơn vị sử dụng lao động gánh chịu một phần đảo ngược nghĩa vụ chứng minh.
In labor disputes, the employer bears part of the inverted burden of proof.
yuángào原告wèinéng未能wánchéng完成qí其jǔzhèng举证zérèn责任,yīncǐ因此chéngdān承担le了bàisù败诉hòuguǒ后果。
Nguyên đơn không hoàn thành nghĩa vụ chứng minh của mình, do đó phải chịu hậu quả thua kiện.
The plaintiff failed to fulfill their burden of proof and consequently bore the outcome of losing the lawsuit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây