举证责任
—
Gợi nhớ
Từ "举证责任" (jǔzhèng zérèn) mang nghĩa "Nghĩa vụ chứng minh", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).
Thành phần cấu tạo
举证责任
Nghĩa vụ chứng minh
Phân tích từ 举证责任
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghĩa vụ chứng minh
Ví dụ (3)
在民事诉讼中,通常遵循“谁主张,谁举证”的举证责任原则。
Trong tố tụng dân sự, thông thường tuân thủ nguyên tắc nghĩa vụ chứng minh 'ai yêu cầu, người đó chứng minh'.
In civil litigation, the burden of proof principle of "he who asserts must prove" is usually followed.
劳动争议纠纷中,用人单位承担部分举证责任倒置。
Trong tranh chấp lao động, đơn vị sử dụng lao động gánh chịu một phần đảo ngược nghĩa vụ chứng minh.
In labor disputes, the employer bears part of the inverted burden of proof.
原告未能完成其举证责任,因此承担了败诉后果。
Nguyên đơn không hoàn thành nghĩa vụ chứng minh của mình, do đó phải chịu hậu quả thua kiện.
The plaintiff failed to fulfill their burden of proof and consequently bore the outcome of losing the lawsuit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây