ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证书
zhèngshū
giấy chứng nhận, bằng cấp, chứng chỉ.
Hán việt: chứng thư
张, 份, 些
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "证书" (zhèngshū) mang nghĩa "Chứng chỉ", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

证书
zhèngshū
Chứng chỉ
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận, bằng cấp, chứng chỉ.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想kǎo考hànyǔ汉语shuǐpíng水平kǎoshì考试zhèngshū证书。
Tôi muốn thi lấy chứng chỉ HSK.
I want to take the HSK and get the certificate.
zhè这shì是wǒ我de的bìyè毕业zhèngshū证书。
Đây là bằng tốt nghiệp của tôi.
This is my graduation certificate.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中huòjiǎng获奖,dédào得到le了yì一běn本róngyù荣誉zhèngshū证书。
Anh ấy đoạt giải trong cuộc thi, nhận được một tấm giấy chứng nhận danh dự (bằng khen).
He won an award in the competition and received an honorary certificate.
jiéhūn结婚zhèngshū证书。
Giấy chứng nhận kết hôn.
Marriage certificate.
qǐng请chūshì出示nín您de的jiànkāng健康zhèngshū证书。
Xin hãy xuất trình giấy chứng nhận sức khỏe của bạn.
Please show your health certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây