ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公证书
gōngzhèngshū
Văn bản công chứng
Hán việt: công chứng thư
—

Gợi nhớ

Từ "公证书" (gōngzhèngshū) mang nghĩa "Văn bản công chứng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

公证书
gōngzhèngshū
Văn bản công chứng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn bản công chứng
Ví dụ (3)
yízhǔ遗嘱gōngzhèngshū公证书shì是zhèngmíng证明yízhǔ遗嘱zhēnshíxìng真实性de的fǎdìng法定wénshū文书。
Bản công chứng di chúc là văn bản pháp lý để chứng minh tính chân thực của di chúc.
A notarized certificate of a will is a statutory document proving the authenticity of the will.
qǐng请jiāng将wěituō委托gōngzhèngshū公证书de的yuánjiàn原件tíjiāo提交gěi给xiāngguān相关bùmén部门。
Vui lòng nộp bản gốc của văn bản ủy quyền đã công chứng cho bộ phận liên quan.
Please submit the original notarized power of attorney to the relevant department.
zhè这fèn份gōngzhèngshū公证书zài在chūjù出具zhī之rì日qǐ起jùyǒu具有fǎlǜ法律xiàolì效力。
Văn bản công chứng này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày cấp.
This notary certificate has legal effect from the date of issuance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây