ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奇迹
qíjì
kỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu.
Hán việt: kỳ tích
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奇迹" (qíjì) mang nghĩa "Kỳ tích", kết hợp bởi 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

奇迹
qíjì
Kỳ tích
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu.
Ví dụ (5)
chángchéng长城shì是shìjiè世界jiànzhù建筑shǐ史shàng上de的qíjì奇迹。
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ tích trong lịch sử kiến trúc thế giới.
The Great Wall is a miracle in the history of world architecture.
yīshēng医生shuō说tā他néng能xǐng醒guòlái过来jiǎnzhí简直shì是gè个qíjì奇迹。
Bác sĩ nói việc anh ấy có thể tỉnh lại quả thực là một phép màu.
The doctor said that his waking up would be nothing short of a miracle.
wǒmen我们yào要nǔlì努力chuàngzào创造qíjì奇迹。
Chúng ta phải nỗ lực để tạo ra kỳ tích.
We must work hard to create miracles.
wǒ我bù不xiāngxìn相信zhè这shì世shàng上yǒu有qíjì奇迹。
Tôi không tin trên đời này có phép màu.
I don't believe there are miracles in this world.
zhè这shì是zhōngguó中国jīngjì经济fāzhǎn发展de的qíjì奇迹。
Đây là kỳ tích của sự phát triển kinh tế Trung Quốc.
This is a miracle of China's economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây