ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踪迹
zōngjì
tung tích, dấu vết, vết tích, hành tung.
Hán việt: tung tích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "踪迹" (zōngjì) mang nghĩa "dấu vết", kết hợp bởi 踪 (zōng - tung): "dấu vết" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

踪迹
zōngjì
dấu vết
踪
zōng • tung
dấu vết
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tung tích, dấu vết, vết tích, hành tung.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在quánlì全力xúnzhǎo寻找xiányírén嫌疑人de的zōngjì踪迹。
Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm tung tích của nghi phạm.
The police are doing everything they can to track down the suspect.
tā他zài在sēnlín森林lǐ里mílù迷路le了,méi没rén人zhīdào知道tā他de的zōngjì踪迹。
Anh ấy bị lạc trong rừng, không ai biết tung tích của anh ấy.
He got lost in the forest, and no one knew where he had gone.
xuědì雪地shàng上liúxià留下le了yěshòu野兽de的zōngjì踪迹。
Trên tuyết để lại dấu vết của thú hoang.
Tracks of a wild beast were left in the snow.
nà那sōu艘chuán船chénmò沉没hòu后,jiù就chèdǐ彻底xiāoshī消失le了zōngjì踪迹。
Sau khi con tàu đó chìm, nó đã hoàn toàn mất tăm mất tích.
After the ship sank, it disappeared without a trace.
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在zhèlǐ这里fāxiàn发现le了gǔrénlèi古人类huódòng活动de的zōngjì踪迹。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra dấu vết hoạt động của người cổ đại ở đây.
Archaeologists discovered traces of early human activity here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây